Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Sĩ Dân

Kẻ sĩ · Vì dân. Thường đặt cho bé trai.

士民Sĩ Dân
ThủyCổ điển

Sĩ Dân — Kẻ sĩ · Vì dân

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Sĩ Dân

  • Tên đệm士Sĩ3 nétKimThanh ngã

    Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.

    Ý nghĩa chữ Sĩ
  • Tên chính民Dân5 nétThủyThanh ngang

    Vì dân — Người, dân, loài người thuộc ở dưới quyền chính trị gọi là dân. Như quốc dân 國民 dân nước.

    Ý nghĩa chữ Dân

Tên Sĩ Dân hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Sĩ Dân với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Sĩ Dânngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang91Rất tốt
Trần Sĩ Dânhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang89Rất tốt
Lê Sĩ Dânngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang83Tốt
Phạm Sĩ Dânnặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang68Khá
Hoàng Sĩ Dânhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang91Rất tốt
Huỳnh Sĩ Dânhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang91Rất tốt

Tên đệm khác đi với Dân

Tên khác có đệm Sĩ

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Sĩ Dân

Tên Sĩ Dân có nghĩa là gì?

Sĩ Dân (士 民): Kẻ sĩ · Vì dân. Sĩ nghĩa là kẻ sĩ, Dân nghĩa là vì dân.

Tên Sĩ Dân thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dân, tên Sĩ Dân thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Sĩ Dân đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Sĩ Dân có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.