Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Sĩ Danh

Kẻ sĩ · Danh tiếng. Thường đặt cho bé trai.

士名Sĩ Danh
ThủyCổ điển

Sĩ Danh — Kẻ sĩ · Danh tiếng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Sĩ Danh

  • Tên đệm士Sĩ3 nétKimThanh ngã

    Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.

    Ý nghĩa chữ Sĩ
  • Tên chính名Danh6 nétThủyThanh ngang

    Danh tiếng — Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh 公名, nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh 專名, ở trong phép văn đều gọi là danh từ 名詞.

    Ý nghĩa chữ Danh

Tên Sĩ Danh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Sĩ Danh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Sĩ Danhngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang92Rất tốt
Trần Sĩ Danhhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang85Rất tốt
Lê Sĩ Danhngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang85Rất tốt
Phạm Sĩ Danhnặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang68Khá
Hoàng Sĩ Danhhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang92Rất tốt
Huỳnh Sĩ Danhhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang92Rất tốt

Tên đệm khác đi với Danh

Tên khác có đệm Sĩ

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Sĩ Danh

Tên Sĩ Danh có nghĩa là gì?

Sĩ Danh (士 名): Kẻ sĩ · Danh tiếng. Sĩ nghĩa là kẻ sĩ, Danh nghĩa là danh tiếng.

Tên Sĩ Danh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Danh, tên Sĩ Danh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Sĩ Danh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Sĩ Danh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.