Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Chính Danh

Ngay thẳng · Danh tiếng. Thường đặt cho bé trai.

正名Chính Danh
ThủyCổ điển

Chính Danh — Ngay thẳng · Danh tiếng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Chính Danh

  • Tên đệm正Chính5 nétKimThanh sắc

    Ngay thẳng — Phải, là chánh đáng. Như chánh thức 正式 khuôn phép chánh đáng, chánh lý 正理 lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh. Như khuông chánh 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng.

    Ý nghĩa chữ Chính
  • Tên chính名Danh6 nétThủyThanh ngang

    Danh tiếng — Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh 公名, nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh 專名, ở trong phép văn đều gọi là danh từ 名詞.

    Ý nghĩa chữ Danh

Tên Chính Danh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Chính Danh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Chính Danhngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang90Rất tốt
Trần Chính Danhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt
Lê Chính Danhngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang75Tốt
Phạm Chính Danhnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang78Tốt
Hoàng Chính Danhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang90Rất tốt
Huỳnh Chính Danhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang90Rất tốt

Cùng viết không dấu “chinh danh”

Tên đệm khác đi với Danh

Tên khác có đệm Chính

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Chính Danh

Tên Chính Danh có nghĩa là gì?

Chính Danh (正 名): Ngay thẳng · Danh tiếng. Chính nghĩa là ngay thẳng, Danh nghĩa là danh tiếng.

Tên Chính Danh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Danh, tên Chính Danh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Chính Danh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Chính Danh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.