士3 nét Khang Hy
Tên Sĩ
Kẻ sĩ.
- Chữ Hán: 士
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngã · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 士 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.
- Quan sĩ, chức quan đời xưa, có thượng sĩ 上士, trung sĩ 中士, hạ sĩ 下士.
- Quan coi ngục gọi là sĩ sư 士師 tức quan Tư pháp bây giờ.
- Binh sĩ. Như giáp sĩ 甲士 quân mặc áo giáp, chiến sĩ 戰士 lính đánh trận, v.v.
Tên đệm hay đi cùng tên Sĩ
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
