Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Sĩ

Kẻ sĩ. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Sĩ.

士3 nét Khang Hy

Tên Sĩ

Kẻ sĩ.

  • Chữ Hán: 士
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngã · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 士 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.
  2. Quan sĩ, chức quan đời xưa, có thượng sĩ 上士, trung sĩ 中士, hạ sĩ 下士.
  3. Quan coi ngục gọi là sĩ sư 士師 tức quan Tư pháp bây giờ.
  4. Binh sĩ. Như giáp sĩ 甲士 quân mặc áo giáp, chiến sĩ 戰士 lính đánh trận, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Sĩ

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.