Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thế Dân

Thế hệ · Vì dân. Thường đặt cho bé trai.

世民Thế Dân
ThủyCổ điển

Thế Dân — Thế hệ · Vì dân

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thế Dân

  • Tên đệm世Thế5 nétKimThanh sắc

    Thế hệ — Đời, ba mươi năm là một đời, hết đời cha đến đời con cũng gọi là một đời. Như nhất thế 一世 một đời, thế hệ 世系 nối đời.

    Ý nghĩa chữ Thế
  • Tên chính民Dân5 nétThủyThanh ngang

    Vì dân — Người, dân, loài người thuộc ở dưới quyền chính trị gọi là dân. Như quốc dân 國民 dân nước.

    Ý nghĩa chữ Dân

Tên Thế Dân hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thế Dân với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thế Dânngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang78Tốt
Trần Thế Dânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang85Rất tốt
Lê Thế Dânngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang65Khá
Phạm Thế Dânnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang73Tốt
Hoàng Thế Dânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang78Tốt
Huỳnh Thế Dânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang78Tốt

Tên đệm khác đi với Dân

Tên khác có đệm Thế

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thế Dân

Tên Thế Dân có nghĩa là gì?

Thế Dân (世 民): Thế hệ · Vì dân. Thế nghĩa là thế hệ, Dân nghĩa là vì dân.

Tên Thế Dân thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dân, tên Thế Dân thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thế Dân đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thế Dân có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.