Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Ngọc Hùng
Ngọc quý · Hùng mạnh. Thường đặt cho bé trai.
Ngọc Hùng — Ngọc quý · Hùng mạnh
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Ngọc Hùng
- Tên đệm玉Ngọc5 nétKimThanh nặng
Ngọc quý — Ngọc, đá báu.
Ý nghĩa chữ Ngọc - Tên chính雄Hùng12 nétThủyThanh huyền
Hùng mạnh — Con đực, các loài có lông thuộc về giống đực gọi là hùng, giống thú đực cũng gọi là hùng.
Ý nghĩa chữ Hùng
Tên Ngọc Hùng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Ngọc Hùng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Hùngngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 86Rất tốt |
| Trần Ngọc Hùnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 90Rất tốt |
| Lê Ngọc Hùngngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 76Tốt |
| Phạm Ngọc Hùngnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 79Tốt |
| Hoàng Ngọc Hùnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 86Rất tốt |
| Huỳnh Ngọc Hùnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 86Rất tốt |
Cùng viết không dấu “ngoc hung”
Tên đệm khác đi với Hùng
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Mạnh Hùng孟雄 · Con trưởng · Hùng mạnhThủy
- Tuấn Hùng俊雄 · Tuấn tú · Hùng mạnhThủy
- Bạch Hùng白雄 · Trong trắng · Hùng mạnhThủy
- Bảo Hùng寶雄 · Quý báu · Hùng mạnhThủy
- Chấn Hùng振雄 · Chấn hưng · Hùng mạnhThủy
- Chính Hùng正雄 · Ngay thẳng · Hùng mạnhThủy
- Lợi Hùng利雄 · Lợi ích · Hùng mạnhThủy
- Lý Hùng理雄 · Lý lẽ · Hùng mạnhThủy
- Quý Hùng貴雄 · Quý giá · Hùng mạnhThủy
- Sĩ Hùng士雄 · Kẻ sĩ · Hùng mạnhThủy
- Tạo Hùng造雄 · Sáng tạo · Hùng mạnhThủy
Tên khác có đệm Ngọc
- Ngọc Sơn玉山 · Ngọc quý · Núi nonThổ
- Ngọc Hoàng玉皇 · Ngọc quý · Huy hoàngKim
- Ngọc Minh玉明 · Ngọc quý · Sáng tỏHỏa
- Ngọc Bá玉伯 · Ngọc quý · Bậc đứng đầuThủy
- Ngọc Chấn玉振 · Ngọc quý · Chấn hưngKim
- Ngọc Bằng玉鵬 · Ngọc quý · Chim bằng bay xaThủy
- Ngọc Bân玉斌 · Ngọc quý · Văn võ song toànThủy
- Ngọc Bình玉平 · Ngọc quý · Bình yênThủy
- Ngọc Danh玉名 · Ngọc quý · Danh tiếngThủy
- Ngọc Dân玉民 · Ngọc quý · Vì dânThủy
- Ngọc Doanh玉瀛 · Ngọc quý · Biển lớnThủy
- Ngọc Giang玉江 · Ngọc quý · Sông lớnThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Ngọc Hùng
Tên Ngọc Hùng có nghĩa là gì?
Ngọc Hùng (玉 雄): Ngọc quý · Hùng mạnh. Ngọc nghĩa là ngọc quý, Hùng nghĩa là hùng mạnh.
Tên Ngọc Hùng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hùng, tên Ngọc Hùng thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Ngọc Hùng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Ngọc Hùng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
