仙5 nét Khang Hy
Tên Tiên
Tiên nữ.
- Chữ Hán: 仙
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 仙 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Tiên, nhà đạo sĩ luyện thuốc trừ cơm tu hành, cầu cho sống mãi không chết gọi là tiên 仙.
- Dùng để ngợi khen người chết. Như tiên du 仙遊 chơi cõi tiên, tiên thệ 仙逝 đi về cõi tiên, v.v.
- Đồng xu, mười đồng xu là một hào.
Tên đệm hay đi cùng tên Tiên
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
