Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Duy Hiển

Giữ gìn, bền vững · Hiển đạt. Thường đặt cho bé trai.

維顯Duy Hiển
HỏaCổ điển

Duy Hiển — Giữ gìn, bền vững · Hiển đạt

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Duy Hiển

  • Tên đệm維Duy14 nétMộcThanh ngang

    Giữ gìn, bền vững — Buộc. Như duy hệ 維縶, duy trì 維持 ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng.

    Ý nghĩa chữ Duy
  • Tên chính顯Hiển23 nétHỏaThanh hỏi

    Hiển đạt — Rõ rệt. Như hiển nhi dị kiến 顯而易見 rõ rệt dễ thấy.

    Ý nghĩa chữ Hiển

Tên Duy Hiển hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Duy Hiển với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Duy Hiểnngã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi84Tốt
Trần Duy Hiểnhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi82Tốt
Lê Duy Hiểnngang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi91Rất tốt
Phạm Duy Hiểnnặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi93Rất tốt
Hoàng Duy Hiểnhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi84Tốt
Huỳnh Duy Hiểnhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi84Tốt

Cùng viết không dấu “duy hien”

Tên đệm khác đi với Hiển

Tên khác có đệm Duy

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Duy Hiển

Tên Duy Hiển có nghĩa là gì?

Duy Hiển (維 顯): Giữ gìn, bền vững · Hiển đạt. Duy nghĩa là giữ gìn, bền vững, Hiển nghĩa là hiển đạt.

Tên Duy Hiển thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiển, tên Duy Hiển thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Duy Hiển đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Duy Hiển có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.