Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hàm Tú

Bao dung · Ưu tú. Dùng được cho cả trai và gái.

涵秀Hàm Tú
MộcHài hòa

Hàm Tú — Bao dung · Ưu tú

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hàm Tú

  • Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm
  • Tên chính秀Tú7 nétMộcThanh sắc

    Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.

    Ý nghĩa chữ Tú

Tên Hàm Tú hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hàm Tú với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hàm Túngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc80Tốt
Trần Hàm Túhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc75Tốt
Lê Hàm Túngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc78Tốt
Phạm Hàm Túnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc87Rất tốt
Hoàng Hàm Túhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc80Tốt
Huỳnh Hàm Túhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc80Tốt

Cùng viết không dấu “ham tu”

Tên đệm khác đi với Tú

Tên khác có đệm Hàm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hàm Tú

Tên Hàm Tú có nghĩa là gì?

Hàm Tú (涵 秀): Bao dung · Ưu tú. Hàm nghĩa là bao dung, Tú nghĩa là ưu tú.

Tên Hàm Tú thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tú, tên Hàm Tú thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hàm Tú đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Hàm Tú có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.