Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hạnh Thảo

Hạnh phúc · Cỏ thơm. Thường đặt cho bé gái.

幸草Hạnh Thảo
MộcTên phổ biếnHài hòa

Hạnh Thảo — Hạnh phúc · Cỏ thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — hỏi (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hạnh Thảo

  • Tên đệm幸Hạnh8 nétKimThanh nặng

    Hạnh phúc — May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là hạnh.

    Ý nghĩa chữ Hạnh
  • Tên chính草Thảo12 nétMộcThanh hỏi

    Cỏ thơm — Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ, đời xưa viết là 艸.

    Ý nghĩa chữ Thảo

Tên Hạnh Thảo hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hạnh Thảo với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hạnh Thảongã — nặng — hỏingã — nặng — hỏi55Khá
Trần Hạnh Thảohuyền — nặng — hỏihuyền — nặng — hỏi67Khá
Lê Hạnh Thảongang — nặng — hỏingang — nặng — hỏi73Tốt
Phạm Hạnh Thảonặng — nặng — hỏinặng — nặng — hỏi56Khá
Hoàng Hạnh Thảohuyền — nặng — hỏihuyền — nặng — hỏi67Khá
Huỳnh Hạnh Thảohuyền — nặng — hỏihuyền — nặng — hỏi67Khá

Tên đệm khác đi với Thảo

Tên khác có đệm Hạnh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hạnh Thảo

Tên Hạnh Thảo có nghĩa là gì?

Hạnh Thảo (幸 草): Hạnh phúc · Cỏ thơm. Hạnh nghĩa là hạnh phúc, Thảo nghĩa là cỏ thơm.

Tên Hạnh Thảo thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thảo, tên Hạnh Thảo thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hạnh Thảo đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hạnh Thảo có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.