Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hạnh Hy

Hạnh phúc · Hy vọng. Thường đặt cho bé gái.

幸希Hạnh Hy
ThủyHiện đại

Hạnh Hy — Hạnh phúc · Hy vọng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hạnh Hy

  • Tên đệm幸Hạnh8 nétKimThanh nặng

    Hạnh phúc — May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là hạnh.

    Ý nghĩa chữ Hạnh
  • Tên chính希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy

Tên Hạnh Hy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hạnh Hy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hạnh Hyngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang80Tốt
Trần Hạnh Hyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang95Rất tốt
Lê Hạnh Hyngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang88Rất tốt
Phạm Hạnh Hynặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang77Tốt
Hoàng Hạnh Hyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang80Tốt
Huỳnh Hạnh Hyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang80Tốt

Cùng viết không dấu “hanh hy”

Tên đệm khác đi với Hy

Tên khác có đệm Hạnh

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Hạnh Hy

Tên Hạnh Hy có nghĩa là gì?

Hạnh Hy (幸 希): Hạnh phúc · Hy vọng. Hạnh nghĩa là hạnh phúc, Hy nghĩa là hy vọng.

Tên Hạnh Hy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hy, tên Hạnh Hy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Hạnh Hy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hạnh Hy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.