Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hạnh

Hạnh phúc. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Hạnh.

幸8 nét Khang Hy

Tên Hạnh

Hạnh phúc.

  • Chữ Hán: 幸
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 幸 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là hạnh.
  2. Cầu, hạnh tai lạc họa 幸哉樂禍 cầu cho người bị tai và lấy làm thích.
  3. Yêu dấu, bọn hoạn quan và các cung phi được vua yêu tới gọi là đắc hạnh 得幸.

Tên đệm hay đi cùng tên Hạnh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.