幸8 nét Khang Hy
Tên Hạnh
Hạnh phúc.
- Chữ Hán: 幸
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 幸 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là hạnh.
- Cầu, hạnh tai lạc họa 幸哉樂禍 cầu cho người bị tai và lấy làm thích.
- Yêu dấu, bọn hoạn quan và các cung phi được vua yêu tới gọi là đắc hạnh 得幸.
Tên đệm hay đi cùng tên Hạnh
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
