Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Diệu Hương
Tinh diệu · Hương thơm. Thường đặt cho bé gái.
Diệu Hương — Tinh diệu · Hương thơm
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Diệu Hương
- Tên đệm妙Diệu7 nétThủyThanh nặng
Tinh diệu — Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.
Ý nghĩa chữ Diệu - Tên chính香Hương9 nétMộcThanh ngang
Hương thơm — Hơi thơm.
Ý nghĩa chữ Hương
Tên Diệu Hương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Diệu Hương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Diệu Hươngngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 68Khá |
| Trần Diệu Hươnghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 86Rất tốt |
| Lê Diệu Hươngngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 70Tốt |
| Phạm Diệu Hươngnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 84Tốt |
| Hoàng Diệu Hươnghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 68Khá |
| Huỳnh Diệu Hươnghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 68Khá |
Tên đệm khác đi với Hương
- Huyền Hương玄香 · Huyền diệu · Hương thơmMộc
- Linh Hương靈香 · Linh lợi · Hương thơmMộc
- Thanh Hương清香 · Trong sạch · Hương thơmMộc
- Vân Hương雲香 · Mây · Hương thơmMộc
- Thiên Hương天香 · Trời · Hương thơmMộc
- Xuân Hương春香 · Mùa xuân · Hương thơmMộc
- Diễm Hương艷香 · Tươi đẹp · Hương thơmMộc
- Lan Hương蘭香 · Hoa lan · Hương thơmMộc
- Mai Hương梅香 · Hoa mai · Hương thơmMộc
- Quỳnh Hương瓊香 · Hoa quỳnh · Hương thơmMộc
- Điệp Hương蝶香 · Cánh bướm · Hương thơmMộc
- Hỷ Hương喜香 · Vui mừng · Hương thơmMộc
Tên khác có đệm Diệu
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Diệu Huyền妙玄 · Tinh diệu · Huyền diệuThủy
- Diệu Linh妙靈 · Tinh diệu · Linh lợiThủy
- Diệu Ca妙歌 · Tinh diệu · Lời caMộc
- Diệu Chi妙芝 · Tinh diệu · Cỏ chi thơmMộc
- Diệu Dung妙蓉 · Tinh diệu · Hoa phù dungMộc
- Diệu Duyên妙緣 · Tinh diệu · Duyên lànhMộc
- Diệu Đào妙桃 · Tinh diệu · Hoa đàoMộc
- Diệu Đường妙棠 · Tinh diệu · Hoa hải đườngMộc
- Diệu Gia妙嘉 · Tinh diệu · Tốt lànhMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Diệu Hương
Tên Diệu Hương có nghĩa là gì?
Diệu Hương (妙 香): Tinh diệu · Hương thơm. Diệu nghĩa là tinh diệu, Hương nghĩa là hương thơm.
Tên Diệu Hương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hương, tên Diệu Hương thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Diệu Hương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Diệu Hương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
