Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Xuân Hương
Mùa xuân · Hương thơm. Thường đặt cho bé gái.
Xuân Hương — Mùa xuân · Hương thơm
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Xuân Hương
- Tên đệm春Xuân9 nétHỏaThanh ngang
Mùa xuân — Mùa xuân, từ tháng giêng đến tháng ba gọi là mùa xuân.
Ý nghĩa chữ Xuân - Tên chính香Hương9 nétMộcThanh ngang
Hương thơm — Hơi thơm.
Ý nghĩa chữ Hương
Tên Xuân Hương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Xuân Hương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Xuân Hươngngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 86Rất tốt |
| Trần Xuân Hươnghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 77Tốt |
| Lê Xuân Hươngngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 73Tốt |
| Phạm Xuân Hươngnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 77Tốt |
| Hoàng Xuân Hươnghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 76Tốt |
| Huỳnh Xuân Hươnghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 76Tốt |
Tên đệm khác đi với Hương
- Huyền Hương玄香 · Huyền diệu · Hương thơmMộc
- Linh Hương靈香 · Linh lợi · Hương thơmMộc
- Thanh Hương清香 · Trong sạch · Hương thơmMộc
- Vân Hương雲香 · Mây · Hương thơmMộc
- Thiên Hương天香 · Trời · Hương thơmMộc
- Diễm Hương艷香 · Tươi đẹp · Hương thơmMộc
- Lan Hương蘭香 · Hoa lan · Hương thơmMộc
- Mai Hương梅香 · Hoa mai · Hương thơmMộc
- Quỳnh Hương瓊香 · Hoa quỳnh · Hương thơmMộc
- Diệu Hương妙香 · Tinh diệu · Hương thơmMộc
- Điệp Hương蝶香 · Cánh bướm · Hương thơmMộc
- Hỷ Hương喜香 · Vui mừng · Hương thơmMộc
Tên khác có đệm Xuân
- Xuân Nguyên春元 · Mùa xuân · Khởi đầuMộc
- Xuân Bích春碧 · Mùa xuân · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Xuân Diễm春艷 · Mùa xuân · Tươi đẹpThổ
- Xuân Hảo春好 · Mùa xuân · Tốt đẹpThổ
- Xuân Nguyện春願 · Mùa xuân · Ước nguyệnThổ
- Xuân Nhạn春雁 · Mùa xuân · Chim nhạnThổ
- Xuân Uyển春婉 · Mùa xuân · Uyển chuyểnThổ
- Xuân Cát春吉 · Mùa xuân · Tốt lànhMộc
- Xuân Cúc春菊 · Mùa xuân · Hoa cúcMộc
- Xuân Diệp春葉 · Mùa xuân · Lá xanhMộc
- Xuân Dĩnh春穎 · Mùa xuân · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Xuân Huệ春蕙 · Mùa xuân · Hoa huệ thơmMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Xuân Hương
Tên Xuân Hương có nghĩa là gì?
Xuân Hương (春 香): Mùa xuân · Hương thơm. Xuân nghĩa là mùa xuân, Hương nghĩa là hương thơm.
Tên Xuân Hương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hương, tên Xuân Hương thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Xuân Hương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Xuân Hương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
