Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thái Khai

Thái bình · Khai mở. Thường đặt cho bé trai.

泰開Thái Khai
MộcHài hòa

Thái Khai — Thái bình · Khai mở

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Thái Khai

  • Tên đệm泰Thái9 nétThủyThanh sắc

    Thái bình — To lớn, cùng nghĩa với chữ thái 太.

    Ý nghĩa chữ Thái
  • Tên chính開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai

Tên Thái Khai hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thái Khai với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thái Khaingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang90Rất tốt
Trần Thái Khaihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang87Rất tốt
Lê Thái Khaingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang84Tốt
Phạm Thái Khainặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang87Rất tốt
Hoàng Thái Khaihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang90Rất tốt
Huỳnh Thái Khaihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang90Rất tốt

Cùng viết không dấu “thai khai”

Tên đệm khác đi với Khai

Tên khác có đệm Thái

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Thái Khai

Tên Thái Khai có nghĩa là gì?

Thái Khai (泰 開): Thái bình · Khai mở. Thái nghĩa là thái bình, Khai nghĩa là khai mở.

Tên Thái Khai thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khai, tên Thái Khai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Thái Khai đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thái Khai có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.