Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thái Duy

Thái bình · Giữ gìn, bền vững. Thường đặt cho bé trai.

泰維Thái Duy
MộcHài hòa

Thái Duy — Thái bình · Giữ gìn, bền vững

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Thái Duy

  • Tên đệm泰Thái9 nétThủyThanh sắc

    Thái bình — To lớn, cùng nghĩa với chữ thái 太.

    Ý nghĩa chữ Thái
  • Tên chính維Duy14 nétMộcThanh ngang

    Giữ gìn, bền vững — Buộc. Như duy hệ 維縶, duy trì 維持 ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng.

    Ý nghĩa chữ Duy

Tên Thái Duy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thái Duy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thái Duyngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang91Rất tốt
Trần Thái Duyhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt
Lê Thái Duyngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang86Rất tốt
Phạm Thái Duynặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang79Tốt
Hoàng Thái Duyhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt
Huỳnh Thái Duyhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt

Tên đệm khác đi với Duy

Tên khác có đệm Thái

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Thái Duy

Tên Thái Duy có nghĩa là gì?

Thái Duy (泰 維): Thái bình · Giữ gìn, bền vững. Thái nghĩa là thái bình, Duy nghĩa là giữ gìn, bền vững.

Tên Thái Duy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Duy, tên Thái Duy thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Thái Duy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thái Duy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.