Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Minh Khai
Sáng tỏ · Khai mở. Thường đặt cho bé trai.
Minh Khai — Sáng tỏ · Khai mở
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Minh Khai
- Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.
Ý nghĩa chữ Minh - Tên chính開Khai12 nétMộcThanh ngang
Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.
Ý nghĩa chữ Khai
Tên Minh Khai hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Minh Khai với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Minh Khaingã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 73Tốt |
| Trần Minh Khaihuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 62Khá |
| Lê Minh Khaingang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 74Tốt |
| Phạm Minh Khainặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 81Tốt |
| Hoàng Minh Khaihuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 63Khá |
| Huỳnh Minh Khaihuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 63Khá |
Cùng viết không dấu “minh khai”
Tên đệm khác đi với Khai
- Bá Khai伯開 · Bậc đứng đầu · Khai mởMộc
- Hải Khai海開 · Biển cả · Khai mởMộc
- Hạo Khai浩開 · Bao la, rộng lớn · Khai mởMộc
- Hiếu Khai孝開 · Hiếu thảo · Khai mởMộc
- Hướng Khai向開 · Hướng thiện · Khai mởMộc
- Hỷ Khai喜開 · Vui mừng · Khai mởMộc
- Mạnh Khai孟開 · Con trưởng · Khai mởMộc
- Mẫn Khai敏開 · Nhanh nhạy · Khai mởMộc
- Nhuận Khai潤開 · Nhuận trạch · Khai mởMộc
- Phẩm Khai品開 · Phẩm hạnh · Khai mởMộc
- Phú Khai富開 · Giàu có · Khai mởMộc
- Phúc Khai福開 · Phúc lành · Khai mởMộc
Tên khác có đệm Minh
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
- Minh Chí明志 · Sáng tỏ · Ý chíHỏa
- Minh Đạt明達 · Sáng tỏ · Thành đạtHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Minh Lộc明祿 · Sáng tỏ · Phúc lộcHỏa
- Minh Lượng明亮 · Sáng tỏ · Sáng sủaHỏa
- Minh Nhật明日 · Sáng tỏ · Mặt trờiHỏa
- Minh Trí明智 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Minh Triết明哲 · Sáng tỏ · Hiền triếtHỏa
- Minh Tuấn明俊 · Sáng tỏ · Tuấn túHỏa
- Minh Tuệ明慧 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Minh Khai
Tên Minh Khai có nghĩa là gì?
Minh Khai (明 開): Sáng tỏ · Khai mở. Minh nghĩa là sáng tỏ, Khai nghĩa là khai mở.
Tên Minh Khai thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khai, tên Minh Khai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Minh Khai đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Minh Khai có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
