Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phúc Khai

Phúc lành · Khai mở. Thường đặt cho bé trai.

福開Phúc Khai
MộcHài hòa

Phúc Khai — Phúc lành · Khai mở

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Phúc Khai

  • Tên đệm福Phúc14 nétThủyThanh sắc

    Phúc lành — Phúc, những sự tốt lành đều gọi là phúc. Kinh Thi chia ra năm phúc. (1) Giàu 富 (2) Yên lành 安寧 (3) Thọ 壽 (4) Có đức tốt 攸好德 (5) Vui hết tuổi trời 考終命.

    Ý nghĩa chữ Phúc
  • Tên chính開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai

Tên Phúc Khai hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phúc Khai với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phúc Khaingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang74Tốt
Trần Phúc Khaihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang68Khá
Lê Phúc Khaingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang77Tốt
Phạm Phúc Khainặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang90Rất tốt
Hoàng Phúc Khaihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang74Tốt
Huỳnh Phúc Khaihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang74Tốt

Cùng viết không dấu “phuc khai”

Tên đệm khác đi với Khai

Tên khác có đệm Phúc

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phúc Khai

Tên Phúc Khai có nghĩa là gì?

Phúc Khai (福 開): Phúc lành · Khai mở. Phúc nghĩa là phúc lành, Khai nghĩa là khai mở.

Tên Phúc Khai thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khai, tên Phúc Khai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phúc Khai đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Phúc Khai có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.