Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lý Bình

Lý lẽ · Bình yên. Thường đặt cho bé trai.

理平Lý Bình
ThủyCổ điển

Lý Bình — Lý lẽ · Bình yên

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Lý Bình

  • Tên đệm理Lý12 nétKimThanh sắc

    Lý lẽ — Sửa ngọc, làm ngọc.

    Ý nghĩa chữ Lý
  • Tên chính平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình

Tên Lý Bình hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lý Bình với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lý Bìnhngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền89Rất tốt
Trần Lý Bìnhhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền84Tốt
Lê Lý Bìnhngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền84Tốt
Phạm Lý Bìnhnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền82Tốt
Hoàng Lý Bìnhhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền89Rất tốt
Huỳnh Lý Bìnhhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền89Rất tốt

Tên đệm khác đi với Bình

Tên khác có đệm Lý

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Lý Bình

Tên Lý Bình có nghĩa là gì?

Lý Bình (理 平): Lý lẽ · Bình yên. Lý nghĩa là lý lẽ, Bình nghĩa là bình yên.

Tên Lý Bình thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Bình, tên Lý Bình thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Lý Bình đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lý Bình có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.