Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Quý Hàm
Quý giá · Bao dung. Dùng được cho cả trai và gái.
Quý Hàm — Quý giá · Bao dung
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Quý Hàm
- Tên đệm貴Quý12 nétKimThanh sắc
Quý giá — Sang, quý hiển.
Ý nghĩa chữ Quý - Tên chính涵Hàm12 nétThủyThanh huyền
Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.
Ý nghĩa chữ Hàm
Tên Quý Hàm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Quý Hàm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Quý Hàmngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 84Tốt |
| Trần Quý Hàmhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 73Tốt |
| Lê Quý Hàmngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 83Tốt |
| Phạm Quý Hàmnặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 91Rất tốt |
| Hoàng Quý Hàmhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 84Tốt |
| Huỳnh Quý Hàmhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 84Tốt |
Tên đệm khác đi với Hàm
- Bạch Hàm白涵 · Trong trắng · Bao dungThủy
- Bảo Hàm寶涵 · Quý báu · Bao dungThủy
- Cẩm Hàm錦涵 · Gấm vóc · Bao dungThủy
- Chấn Hàm振涵 · Chấn hưng · Bao dungThủy
- Chính Hàm正涵 · Ngay thẳng · Bao dungThủy
- Hạnh Hàm幸涵 · Hạnh phúc · Bao dungThủy
- Lợi Hàm利涵 · Lợi ích · Bao dungThủy
- Lý Hàm理涵 · Lý lẽ · Bao dungThủy
- Ngọc Hàm玉涵 · Ngọc quý · Bao dungThủy
- Sĩ Hàm士涵 · Kẻ sĩ · Bao dungThủy
- Tạo Hàm造涵 · Sáng tạo · Bao dungThủy
- Thế Hàm世涵 · Thế hệ · Bao dungThủy
Tên khác có đệm Quý
- Quý Sơn貴山 · Quý giá · Núi nonThổ
- Quý Băng貴冰 · Quý giá · Băng tuyết trong sạchThủy
- Quý Bằng貴鵬 · Quý giá · Chim bằng bay xaThủy
- Quý Bân貴斌 · Quý giá · Văn võ song toànThủy
- Quý Bình貴平 · Quý giá · Bình yênThủy
- Quý Danh貴名 · Quý giá · Danh tiếngThủy
- Quý Dân貴民 · Quý giá · Vì dânThủy
- Quý Doanh貴瀛 · Quý giá · Biển lớnThủy
- Quý Giang貴江 · Quý giá · Sông lớnThủy
- Quý Hà貴河 · Quý giá · Dòng sôngThủy
- Quý Hào貴豪 · Quý giá · Hào kiệtThủy
- Quý Hòa貴和 · Quý giá · Hòa thuậnThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
Câu hỏi về tên Quý Hàm
Tên Quý Hàm có nghĩa là gì?
Quý Hàm (貴 涵): Quý giá · Bao dung. Quý nghĩa là quý giá, Hàm nghĩa là bao dung.
Tên Quý Hàm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hàm, tên Quý Hàm thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Quý Hàm đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Quý Hàm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
