Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Quý

Quý giá. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Quý.

貴12 nét Khang Hy

Tên Quý

Quý giá.

  • Chữ Hán: 貴
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 貴 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sang, quý hiển.
  2. Đắt. Như ngang quý 昂貴 giá đắt.
  3. Quý trọng.
  4. Muốn.

Tên đệm hay đi cùng tên Quý

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.