Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thế Hàm

Thế hệ · Bao dung. Thường đặt cho bé trai.

世涵Thế Hàm
ThủyCổ điển

Thế Hàm — Thế hệ · Bao dung

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thế Hàm

  • Tên đệm世Thế5 nétKimThanh sắc

    Thế hệ — Đời, ba mươi năm là một đời, hết đời cha đến đời con cũng gọi là một đời. Như nhất thế 一世 một đời, thế hệ 世系 nối đời.

    Ý nghĩa chữ Thế
  • Tên chính涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm

Tên Thế Hàm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thế Hàm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thế Hàmngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền86Rất tốt
Trần Thế Hàmhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền90Rất tốt
Lê Thế Hàmngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền76Tốt
Phạm Thế Hàmnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền79Tốt
Hoàng Thế Hàmhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền86Rất tốt
Huỳnh Thế Hàmhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền86Rất tốt

Tên đệm khác đi với Hàm

Tên khác có đệm Thế

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thế Hàm

Tên Thế Hàm có nghĩa là gì?

Thế Hàm (世 涵): Thế hệ · Bao dung. Thế nghĩa là thế hệ, Hàm nghĩa là bao dung.

Tên Thế Hàm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hàm, tên Thế Hàm thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thế Hàm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thế Hàm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.