Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tịnh Bình
Yên tĩnh · Bình yên. Thường đặt cho bé gái.
Tịnh Bình — Yên tĩnh · Bình yên
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an
Từng chữ trong tên Tịnh Bình
- Tên đệm靜Tịnh16 nétKimThanh nặng
Yên tĩnh — Tĩnh 靜, trái lại với động 動. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lý gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh 主靜.
Ý nghĩa chữ Tịnh - Tên chính平Bình5 nétThủyThanh huyền
Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.
Ý nghĩa chữ Bình
Tên Tịnh Bình hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tịnh Bình với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tịnh Bìnhngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 82Tốt |
| Trần Tịnh Bìnhhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 92Rất tốt |
| Lê Tịnh Bìnhngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 82Tốt |
| Phạm Tịnh Bìnhnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 84Tốt |
| Hoàng Tịnh Bìnhhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 82Tốt |
| Huỳnh Tịnh Bìnhhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 82Tốt |
Cùng viết không dấu “tinh binh”
Tên đệm khác đi với Bình
- Nhung Bình絨平 · Mềm mại · Bình yênThủy
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Nhiên Bình然平 · Tự nhiên · Bình yênThủy
- Bạch Bình白平 · Trong trắng · Bình yênThủy
- Bảo Bình寶平 · Quý báu · Bình yênThủy
- Cẩm Bình錦平 · Gấm vóc · Bình yênThủy
- Hạnh Bình幸平 · Hạnh phúc · Bình yênThủy
- Ngọc Bình玉平 · Ngọc quý · Bình yênThủy
- Quý Bình貴平 · Quý giá · Bình yênThủy
- Thị Bình氏平 · Tên đệm nữ truyền thống · Bình yênThủy
- Thiện Bình善平 · Lương thiện · Bình yênThủy
- Thuận Bình順平 · Hòa thuận · Bình yênThủy
Tên khác có đệm Tịnh
- Tịnh Băng靜冰 · Yên tĩnh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Tịnh Doanh靜瀛 · Yên tĩnh · Biển lớnThủy
- Tịnh Giang靜江 · Yên tĩnh · Sông lớnThủy
- Tịnh Hà靜河 · Yên tĩnh · Dòng sôngThủy
- Tịnh Hàm靜涵 · Yên tĩnh · Bao dungThủy
- Tịnh Hòa靜和 · Yên tĩnh · Hòa thuậnThủy
- Tịnh Hồ靜湖 · Yên tĩnh · Hồ nướcThủy
- Tịnh Huyền靜玄 · Yên tĩnh · Huyền diệuThủy
- Tịnh Hy靜希 · Yên tĩnh · Hy vọngThủy
- Tịnh Khê靜溪 · Yên tĩnh · Khe suối trongThủy
- Tịnh Linh靜靈 · Yên tĩnh · Linh lợiThủy
- Tịnh My靜眉 · Yên tĩnh · Mày ngài thanh túThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Tịnh Bình
Tên Tịnh Bình có nghĩa là gì?
Tịnh Bình (靜 平): Yên tĩnh · Bình yên. Tịnh nghĩa là yên tĩnh, Bình nghĩa là bình yên.
Tên Tịnh Bình thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bình, tên Tịnh Bình thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Tịnh Bình đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Tịnh Bình có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
