Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thị Hàm
Tên đệm nữ truyền thống · Bao dung. Thường đặt cho bé gái.
Thị Hàm — Tên đệm nữ truyền thống · Bao dung
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thị Hàm
- Tên đệm氏Thị4 nétKimThanh nặng
Tên đệm nữ truyền thống — Họ, ngành họ.
Ý nghĩa chữ Thị - Tên chính涵Hàm12 nétThủyThanh huyền
Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.
Ý nghĩa chữ Hàm
Tên Thị Hàm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thị Hàm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hàmngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 85Rất tốt |
| Trần Thị Hàmhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 80Tốt |
| Lê Thị Hàmngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 74Tốt |
| Phạm Thị Hàmnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 84Tốt |
| Hoàng Thị Hàmhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 85Rất tốt |
| Huỳnh Thị Hàmhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “thi ham”
Tên đệm khác đi với Hàm
- Bạch Hàm白涵 · Trong trắng · Bao dungThủy
- Bảo Hàm寶涵 · Quý báu · Bao dungThủy
- Cẩm Hàm錦涵 · Gấm vóc · Bao dungThủy
- Hạnh Hàm幸涵 · Hạnh phúc · Bao dungThủy
- Ngọc Hàm玉涵 · Ngọc quý · Bao dungThủy
- Quý Hàm貴涵 · Quý giá · Bao dungThủy
- Thiện Hàm善涵 · Lương thiện · Bao dungThủy
- Thuận Hàm順涵 · Hòa thuận · Bao dungThủy
- Thúy Hàm翠涵 · Xanh biếc · Bao dungThủy
- Tiểu Hàm小涵 · Nhỏ xinh · Bao dungThủy
- Tịnh Hàm靜涵 · Yên tĩnh · Bao dungThủy
- Cát Hàm吉涵 · Tốt lành · Bao dungThủy
Tên khác có đệm Thị
- Thị Băng氏冰 · Tên đệm nữ truyền thống · Băng tuyết trong sạchThủy
- Thị Bình氏平 · Tên đệm nữ truyền thống · Bình yênThủy
- Thị Doanh氏瀛 · Tên đệm nữ truyền thống · Biển lớnThủy
- Thị Giang氏江 · Tên đệm nữ truyền thống · Sông lớnThủy
- Thị Hà氏河 · Tên đệm nữ truyền thống · Dòng sôngThủy
- Thị Hòa氏和 · Tên đệm nữ truyền thống · Hòa thuậnThủy
- Thị Hồ氏湖 · Tên đệm nữ truyền thống · Hồ nướcThủy
- Thị Huyền氏玄 · Tên đệm nữ truyền thống · Huyền diệuThủy
- Thị Hy氏希 · Tên đệm nữ truyền thống · Hy vọngThủy
- Thị Khê氏溪 · Tên đệm nữ truyền thống · Khe suối trongThủy
- Thị Linh氏靈 · Tên đệm nữ truyền thống · Linh lợiThủy
- Thị My氏眉 · Tên đệm nữ truyền thống · Mày ngài thanh túThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Thị Hàm
Tên Thị Hàm có nghĩa là gì?
Thị Hàm (氏 涵): Tên đệm nữ truyền thống · Bao dung. Thị nghĩa là tên đệm nữ truyền thống, Hàm nghĩa là bao dung.
Tên Thị Hàm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hàm, tên Thị Hàm thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Thị Hàm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thị Hàm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
