Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thi Mỹ

Thi ca · Xinh đẹp. Thường đặt cho bé gái.

詩美Thi Mỹ
ThủyHài hòa

Thi Mỹ — Thi ca · Xinh đẹp

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Thi Mỹ

  • Tên đệm詩Thi13 nétKimThanh ngang

    Thi ca — Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.

    Ý nghĩa chữ Thi
  • Tên chính美Mỹ9 nétThủyThanh ngã

    Xinh đẹp — Đẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mỹ. Như mỹ thuật 美術.

    Ý nghĩa chữ Mỹ

Tên Thi Mỹ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thi Mỹ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thi Mỹngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã81Tốt
Trần Thi Mỹhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã84Tốt
Lê Thi Mỹngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã67Khá
Phạm Thi Mỹnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã79Tốt
Hoàng Thi Mỹhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã81Tốt
Huỳnh Thi Mỹhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã81Tốt

Cùng viết không dấu “thi my”

Tên đệm khác đi với Mỹ

Tên khác có đệm Thi

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thi Mỹ

Tên Thi Mỹ có nghĩa là gì?

Thi Mỹ (詩 美): Thi ca · Xinh đẹp. Thi nghĩa là thi ca, Mỹ nghĩa là xinh đẹp.

Tên Thi Mỹ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Mỹ, tên Thi Mỹ thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thi Mỹ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thi Mỹ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.