Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thi Điệp

Thi ca · Cánh bướm. Thường đặt cho bé gái.

詩蝶Thi Điệp
ThủyHài hòa

Thi Điệp — Thi ca · Cánh bướm

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Thi Điệp

  • Tên đệm詩Thi13 nétKimThanh ngang

    Thi ca — Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.

    Ý nghĩa chữ Thi
  • Tên chính蝶Điệp15 nétThủyThanh nặng

    Cánh bướm — Con bướm.

    Ý nghĩa chữ Điệp

Tên Thi Điệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thi Điệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thi Điệpngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng86Rất tốt
Trần Thi Điệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng83Tốt
Lê Thi Điệpngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng64Khá
Phạm Thi Điệpnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng78Tốt
Hoàng Thi Điệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng86Rất tốt
Huỳnh Thi Điệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng86Rất tốt

Cùng viết không dấu “thi diep”

Tên đệm khác đi với Điệp

Tên khác có đệm Thi

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thi Điệp

Tên Thi Điệp có nghĩa là gì?

Thi Điệp (詩 蝶): Thi ca · Cánh bướm. Thi nghĩa là thi ca, Điệp nghĩa là cánh bướm.

Tên Thi Điệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Điệp, tên Thi Điệp thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thi Điệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thi Điệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.