Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Du Mỹ
Ngọc đẹp · Xinh đẹp. Thường đặt cho bé gái.
Du Mỹ — Ngọc đẹp · Xinh đẹp
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Du Mỹ
- Tên đệm瑜Du14 nétKimThanh ngang
Ngọc đẹp — Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.
Ý nghĩa chữ Du - Tên chính美Mỹ9 nétThủyThanh ngã
Xinh đẹp — Đẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mỹ. Như mỹ thuật 美術.
Ý nghĩa chữ Mỹ
Tên Du Mỹ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Du Mỹ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Du Mỹngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 92Rất tốt |
| Trần Du Mỹhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 90Rất tốt |
| Lê Du Mỹngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 78Tốt |
| Phạm Du Mỹnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 82Tốt |
| Hoàng Du Mỹhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 92Rất tốt |
| Huỳnh Du Mỹhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 92Rất tốt |
Cùng viết không dấu “du my”
Tên đệm khác đi với Mỹ
- Chân Mỹ真美 · Chân thật · Xinh đẹpThủy
- Châu Mỹ珠美 · Ngọc châu · Xinh đẹpThủy
- Đoan Mỹ端美 · Đoan chính · Xinh đẹpThủy
- Hiền Mỹ賢美 · Hiền tài · Xinh đẹpThủy
- Kim Mỹ金美 · Vàng quý · Xinh đẹpThủy
- Kỳ Mỹ琪美 · Ngọc quý · Xinh đẹpThủy
- Ngân Mỹ銀美 · Bạc quý · Xinh đẹpThủy
- Như Mỹ如美 · Như ý · Xinh đẹpThủy
- Quỳnh Mỹ瓊美 · Hoa quỳnh · Xinh đẹpThủy
- Sinh Mỹ生美 · Sinh sôi · Xinh đẹpThủy
- Song Mỹ雙美 · Đôi, cặp · Xinh đẹpThủy
- Thi Mỹ詩美 · Thi ca · Xinh đẹpThủy
Tên khác có đệm Du
- Du Bội瑜佩 · Ngọc đẹp · Ngọc đeoThủy
- Du Diệu瑜妙 · Ngọc đẹp · Tinh diệuThủy
- Du Điệp瑜蝶 · Ngọc đẹp · Cánh bướmThủy
- Du Hỷ瑜喜 · Ngọc đẹp · Vui mừngThủy
- Du Khiết瑜潔 · Ngọc đẹp · Thanh khiếtThủy
- Du Mẫn瑜敏 · Ngọc đẹp · Nhanh nhạyThủy
- Du Nguyệt瑜月 · Ngọc đẹp · Vầng trăngThủy
- Du Phúc瑜福 · Ngọc đẹp · Phúc lànhThủy
- Du Phụng瑜鳳 · Ngọc đẹp · Chim phượngThủy
- Du Phước瑜福 · Ngọc đẹp · Phúc lànhThủy
- Du Thục瑜淑 · Ngọc đẹp · Hiền thụcThủy
- Du Thủy瑜水 · Ngọc đẹp · NướcThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Du Mỹ
Tên Du Mỹ có nghĩa là gì?
Du Mỹ (瑜 美): Ngọc đẹp · Xinh đẹp. Du nghĩa là ngọc đẹp, Mỹ nghĩa là xinh đẹp.
Tên Du Mỹ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Mỹ, tên Du Mỹ thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Du Mỹ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Du Mỹ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
