Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bảo Khê
Quý báu · Khe suối trong. Thường đặt cho bé gái.
Bảo Khê — Quý báu · Khe suối trong
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Bảo Khê
- Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi
Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
Ý nghĩa chữ Bảo - Tên chính溪Khê14 nétThủyThanh ngang
Khe suối trong — Khe, dòng nước trong núi không thông ra đâu gọi là khê.
Ý nghĩa chữ Khê
Tên Bảo Khê hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bảo Khê với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bảo Khêngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 79Tốt |
| Trần Bảo Khêhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 71Tốt |
| Lê Bảo Khêngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 82Tốt |
| Phạm Bảo Khênặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 85Rất tốt |
| Hoàng Bảo Khêhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 79Tốt |
| Huỳnh Bảo Khêhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 79Tốt |
Tên đệm khác đi với Khê
- Bạch Khê白溪 · Trong trắng · Khe suối trongThủy
- Cẩm Khê錦溪 · Gấm vóc · Khe suối trongThủy
- Hạnh Khê幸溪 · Hạnh phúc · Khe suối trongThủy
- Ngọc Khê玉溪 · Ngọc quý · Khe suối trongThủy
- Quý Khê貴溪 · Quý giá · Khe suối trongThủy
- Thị Khê氏溪 · Tên đệm nữ truyền thống · Khe suối trongThủy
- Thiện Khê善溪 · Lương thiện · Khe suối trongThủy
- Thuận Khê順溪 · Hòa thuận · Khe suối trongThủy
- Thúy Khê翠溪 · Xanh biếc · Khe suối trongThủy
- Tiểu Khê小溪 · Nhỏ xinh · Khe suối trongThủy
- Tịnh Khê靜溪 · Yên tĩnh · Khe suối trongThủy
- Cát Khê吉溪 · Tốt lành · Khe suối trongThủy
Tên khác có đệm Bảo
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
- Bảo Ngân寶銀 · Quý báu · Bạc quýKim
- Bảo Nhi寶兒 · Quý báu · Con trẻKim
- Bảo Thi寶詩 · Quý báu · Thi caKim
- Bảo Trân寶珍 · Quý báu · Quý báuKim
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Bảo Anh寶英 · Quý báu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Bảo Hân寶欣 · Quý báu · Hân hoanMộc
- Bảo Nghi寶儀 · Quý báu · Dung nghiMộc
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Bảo Khê
Tên Bảo Khê có nghĩa là gì?
Bảo Khê (寶 溪): Quý báu · Khe suối trong. Bảo nghĩa là quý báu, Khê nghĩa là khe suối trong.
Tên Bảo Khê thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khê, tên Bảo Khê thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Bảo Khê đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Bảo Khê có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
