Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thiện Khê

Lương thiện · Khe suối trong. Thường đặt cho bé gái.

善溪Thiện Khê
ThủyHài hòa

Thiện Khê — Lương thiện · Khe suối trong

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thiện Khê

  • Tên đệm善Thiện12 nétKimThanh nặng

    Lương thiện — Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.

    Ý nghĩa chữ Thiện
  • Tên chính溪Khê14 nétThủyThanh ngang

    Khe suối trong — Khe, dòng nước trong núi không thông ra đâu gọi là khê.

    Ý nghĩa chữ Khê

Tên Thiện Khê hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thiện Khê với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thiện Khêngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang85Rất tốt
Trần Thiện Khêhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang74Tốt
Lê Thiện Khêngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang84Tốt
Phạm Thiện Khênặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang89Rất tốt
Hoàng Thiện Khêhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang85Rất tốt
Huỳnh Thiện Khêhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang85Rất tốt

Cùng viết không dấu “thien khe”

Tên đệm khác đi với Khê

Tên khác có đệm Thiện

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thiện Khê

Tên Thiện Khê có nghĩa là gì?

Thiện Khê (善 溪): Lương thiện · Khe suối trong. Thiện nghĩa là lương thiện, Khê nghĩa là khe suối trong.

Tên Thiện Khê thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khê, tên Thiện Khê thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thiện Khê đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thiện Khê có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.