Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thiện Hồ

Lương thiện · Hồ nước. Dùng được cho cả trai và gái.

善湖Thiện Hồ
ThủyHài hòa

Thiện Hồ — Lương thiện · Hồ nước

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thiện Hồ

  • Tên đệm善Thiện12 nétKimThanh nặng

    Lương thiện — Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.

    Ý nghĩa chữ Thiện
  • Tên chính湖Hồ13 nétThủyThanh huyền

    Hồ nước — Cái hồ.

    Ý nghĩa chữ Hồ

Tên Thiện Hồ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thiện Hồ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thiện Hồngã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền95Rất tốt
Trần Thiện Hồhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền87Rất tốt
Lê Thiện Hồngang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền81Tốt
Phạm Thiện Hồnặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền85Rất tốt
Hoàng Thiện Hồhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền95Rất tốt
Huỳnh Thiện Hồhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền95Rất tốt

Cùng viết không dấu “thien ho”

Tên đệm khác đi với Hồ

Tên khác có đệm Thiện

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thiện Hồ

Tên Thiện Hồ có nghĩa là gì?

Thiện Hồ (善 湖): Lương thiện · Hồ nước. Thiện nghĩa là lương thiện, Hồ nghĩa là hồ nước.

Tên Thiện Hồ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hồ, tên Thiện Hồ thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thiện Hồ đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Thiện Hồ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.