Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thiện Hà

Lương thiện · Dòng sông. Thường đặt cho bé gái.

善河Thiện Hà
ThủyHài hòa

Thiện Hà — Lương thiện · Dòng sông

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thiện Hà

  • Tên đệm善Thiện12 nétKimThanh nặng

    Lương thiện — Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.

    Ý nghĩa chữ Thiện
  • Tên chính河Hà9 nétThủyThanh huyền

    Dòng sông — Sông. Hà Hán 河漢 là sông Thiên Hà ở trên trời, cao xa vô cùng, cho nên những kẻ nói khoác không đủ tin gọi là hà hán.

    Ý nghĩa chữ Hà

Tên Thiện Hà hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thiện Hà với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thiện Hàngã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền95Rất tốt
Trần Thiện Hàhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền84Tốt
Lê Thiện Hàngang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền78Tốt
Phạm Thiện Hànặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền92Rất tốt
Hoàng Thiện Hàhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền95Rất tốt
Huỳnh Thiện Hàhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền95Rất tốt

Cùng viết không dấu “thien ha”

Tên đệm khác đi với Hà

Tên khác có đệm Thiện

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thiện Hà

Tên Thiện Hà có nghĩa là gì?

Thiện Hà (善 河): Lương thiện · Dòng sông. Thiện nghĩa là lương thiện, Hà nghĩa là dòng sông.

Tên Thiện Hà thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hà, tên Thiện Hà thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thiện Hà đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thiện Hà có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.