Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thiên Lĩnh

Trời · Đỉnh núi. Thường đặt cho bé trai.

天嶺Thiên Lĩnh
ThổHài hòa

Thiên Lĩnh — Trời · Đỉnh núi

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Thiên Lĩnh

  • Tên đệm天Thiên4 nétHỏaThanh ngang

    Trời — Bầu trời.

    Ý nghĩa chữ Thiên
  • Tên chính嶺Lĩnh17 nétThổThanh ngã

    Đỉnh núi — Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là lĩnh.

    Ý nghĩa chữ Lĩnh

Tên Thiên Lĩnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thiên Lĩnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thiên Lĩnhngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã93Rất tốt
Trần Thiên Lĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã88Rất tốt
Lê Thiên Lĩnhngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã78Tốt
Phạm Thiên Lĩnhnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã92Rất tốt
Hoàng Thiên Lĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã93Rất tốt
Huỳnh Thiên Lĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã93Rất tốt

Cùng viết không dấu “thien linh”

Tên đệm khác đi với Lĩnh

Tên khác có đệm Thiên

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Thiên Lĩnh

Tên Thiên Lĩnh có nghĩa là gì?

Thiên Lĩnh (天 嶺): Trời · Đỉnh núi. Thiên nghĩa là trời, Lĩnh nghĩa là đỉnh núi.

Tên Thiên Lĩnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lĩnh, tên Thiên Lĩnh thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Thiên Lĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thiên Lĩnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.