Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thiên Hậu
Trời · Nhân hậu. Thường đặt cho bé trai.
天厚Thiên Hậu
ThổCổ điển
Thiên Hậu — Trời · Nhân hậu
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thiên Hậu
- Tên đệm天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên - Tên chính厚Hậu9 nétThổThanh nặng
Nhân hậu — Chiều dầy.
Ý nghĩa chữ Hậu
Tên Thiên Hậu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thiên Hậu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thiên Hậungã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 95Rất tốt |
| Trần Thiên Hậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 82Tốt |
| Lê Thiên Hậungang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 74Tốt |
| Phạm Thiên Hậunặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 94Rất tốt |
| Hoàng Thiên Hậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 95Rất tốt |
| Huỳnh Thiên Hậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 95Rất tốt |
Cùng viết không dấu “thien hau”
Tên đệm khác đi với Hậu
- Ân Hậu恩厚 · Ân tình, ơn nghĩa · Nhân hậuThổ
- Chiêu Hậu昭厚 · Sáng tỏ · Nhân hậuThổ
- Đăng Hậu登厚 · Tiến lên, đăng khoa · Nhân hậuThổ
- Đình Hậu庭厚 · Nề nếp gia đình · Nhân hậuThổ
- Đôn Hậu敦厚 · Đôn hậu · Nhân hậuThổ
- Đồng Hậu同厚 · Đồng lòng · Nhân hậuThổ
- Hi Hậu熙厚 · Sáng sủa, hưng thịnh · Nhân hậuThổ
- Hoài Hậu懷厚 · Hoài bão · Nhân hậuThổ
- Huân Hậu勳厚 · Công huân · Nhân hậuThổ
- Huy Hậu輝厚 · Rực rỡ · Nhân hậuThổ
- Luân Hậu倫厚 · Luân thường · Nhân hậuThổ
- Minh Hậu明厚 · Sáng tỏ · Nhân hậuThổ
Tên khác có đệm Thiên
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Long天龍 · Trời · Rồng thiêngThổ
- Thiên Bắc天北 · Trời · Phương BắcThủy
- Thiên Phúc天福 · Trời · Phúc lànhThủy
- Thiên Ân天恩 · Trời · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Thiên Bảo天寶 · Trời · Quý báuKim
- Thiên Bình天平 · Trời · Bình yênThủy
- Thiên Vương天王 · Trời · Vương giảKim
- Thiên Dũng天勇 · Trời · Dũng cảmThổ
- Thiên Dực天翊 · Trời · Phò táThổ
- Thiên Giáp天甲 · Trời · Đứng đầuThổ
- Thiên Lĩnh天嶺 · Trời · Đỉnh núiThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Thiên Hậu
Tên Thiên Hậu có nghĩa là gì?
Thiên Hậu (天 厚): Trời · Nhân hậu. Thiên nghĩa là trời, Hậu nghĩa là nhân hậu.
Tên Thiên Hậu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hậu, tên Thiên Hậu thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Thiên Hậu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Thiên Hậu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
