Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thiên Bắc

Trời · Phương Bắc. Thường đặt cho bé trai.

天北Thiên Bắc
ThủyTên phổ biếnCổ điển

Thiên Bắc — Trời · Phương Bắc

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Thiên Bắc

Tên Thiên Bắc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thiên Bắc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thiên Bắcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc82Tốt
Trần Thiên Bắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt
Lê Thiên Bắcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc71Tốt
Phạm Thiên Bắcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc75Tốt
Hoàng Thiên Bắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc82Tốt
Huỳnh Thiên Bắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc82Tốt

Cùng viết không dấu “thien bac”

Tên đệm khác đi với Bắc

Tên khác có đệm Thiên

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thiên Bắc

Tên Thiên Bắc có nghĩa là gì?

Thiên Bắc (天 北): Trời · Phương Bắc. Thiên nghĩa là trời, Bắc nghĩa là phương bắc.

Tên Thiên Bắc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Bắc, tên Thiên Bắc thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thiên Bắc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thiên Bắc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.