Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thiện Băng

Lương thiện · Băng tuyết trong sạch. Thường đặt cho bé gái.

善冰Thiện Băng
ThủyHài hòa

Thiện Băng — Lương thiện · Băng tuyết trong sạch

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thiện Băng

  • Tên đệm善Thiện12 nétKimThanh nặng

    Lương thiện — Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.

    Ý nghĩa chữ Thiện
  • Tên chính冰Băng6 nétThủyThanh ngang

    Băng tuyết trong sạch — Nước giá. Rét quá nước đông lại gọi là băng. Xem hàn thử biểu khi thủy ngân xuống đến hết độ gọi là băng điểm 冰點 nghĩa là xuống đến độ ấy thì rét quá mà nước đông lại.

    Ý nghĩa chữ Băng

Tên Thiện Băng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thiện Băng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thiện Băngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang86Rất tốt
Trần Thiện Bănghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang76Tốt
Lê Thiện Băngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang86Rất tốt
Phạm Thiện Băngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang86Rất tốt
Hoàng Thiện Bănghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang86Rất tốt
Huỳnh Thiện Bănghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang86Rất tốt

Cùng viết không dấu “thien bang”

Tên đệm khác đi với Băng

Tên khác có đệm Thiện

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thiện Băng

Tên Thiện Băng có nghĩa là gì?

Thiện Băng (善 冰): Lương thiện · Băng tuyết trong sạch. Thiện nghĩa là lương thiện, Băng nghĩa là băng tuyết trong sạch.

Tên Thiện Băng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Băng, tên Thiện Băng thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thiện Băng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thiện Băng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.