Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thiện Giang
Lương thiện · Sông lớn. Dùng được cho cả trai và gái.
Thiện Giang — Lương thiện · Sông lớn
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thiện Giang
- Tên đệm善Thiện12 nétKimThanh nặng
Lương thiện — Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.
Ý nghĩa chữ Thiện - Tên chính江Giang7 nétThủyThanh ngang
Sông lớn — Sông Giang.
Ý nghĩa chữ Giang
Tên Thiện Giang hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thiện Giang với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thiện Giangngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 88Rất tốt |
| Trần Thiện Gianghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 83Tốt |
| Lê Thiện Giangngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 77Tốt |
| Phạm Thiện Giangnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Thiện Gianghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 88Rất tốt |
| Huỳnh Thiện Gianghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 88Rất tốt |
Cùng viết không dấu “thien giang”
Tên đệm khác đi với Giang
- Châu Giang珠江 · Ngọc châu · Sông lớnThủy
- Công Giang公江 · Công chính · Sông lớnThủy
- Hồng Giang紅江 · Sắc hồng · Sông lớnThủy
- Hương Giang香江 · Hương thơm · Sông lớnThủy
- Thu Giang秋江 · Mùa thu · Sông lớnThủy
- Trà Giang茶江 · Cây trà · Sông lớnThủy
- Bình Giang平江 · Bình yên · Sông lớnThủy
- Trường Giang長江 · Dài lâu · Sông lớnThủy
- Bạch Giang白江 · Trong trắng · Sông lớnThủy
- Bảo Giang寶江 · Quý báu · Sông lớnThủy
- Cẩm Giang錦江 · Gấm vóc · Sông lớnThủy
- Chấn Giang振江 · Chấn hưng · Sông lớnThủy
Tên khác có đệm Thiện
- Thiện Nhân善仁 · Lương thiện · Nhân áiKim
- Thiện Băng善冰 · Lương thiện · Băng tuyết trong sạchThủy
- Thiện Bằng善鵬 · Lương thiện · Chim bằng bay xaThủy
- Thiện Bân善斌 · Lương thiện · Văn võ song toànThủy
- Thiện Bình善平 · Lương thiện · Bình yênThủy
- Thiện Danh善名 · Lương thiện · Danh tiếngThủy
- Thiện Dân善民 · Lương thiện · Vì dânThủy
- Thiện Doanh善瀛 · Lương thiện · Biển lớnThủy
- Thiện Hà善河 · Lương thiện · Dòng sôngThủy
- Thiện Hàm善涵 · Lương thiện · Bao dungThủy
- Thiện Hào善豪 · Lương thiện · Hào kiệtThủy
- Thiện Hòa善和 · Lương thiện · Hòa thuậnThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
Câu hỏi về tên Thiện Giang
Tên Thiện Giang có nghĩa là gì?
Thiện Giang (善 江): Lương thiện · Sông lớn. Thiện nghĩa là lương thiện, Giang nghĩa là sông lớn.
Tên Thiện Giang thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Giang, tên Thiện Giang thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Thiện Giang đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Thiện Giang có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
