Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thiện My

Lương thiện · Mày ngài thanh tú. Thường đặt cho bé gái.

善眉Thiện My
ThủyHiện đại

Thiện My — Lương thiện · Mày ngài thanh tú

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thiện My

  • Tên đệm善Thiện12 nétKimThanh nặng

    Lương thiện — Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.

    Ý nghĩa chữ Thiện
  • Tên chính眉My9 nétThủyThanh ngang

    Mày ngài thanh tú — Lông mày.

    Ý nghĩa chữ My

Tên Thiện My hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thiện My với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thiện Myngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang95Rất tốt
Trần Thiện Myhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang84Tốt
Lê Thiện Myngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang78Tốt
Phạm Thiện Mynặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang92Rất tốt
Hoàng Thiện Myhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang95Rất tốt
Huỳnh Thiện Myhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang95Rất tốt

Cùng viết không dấu “thien my”

Tên đệm khác đi với My

Tên khác có đệm Thiện

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thiện My

Tên Thiện My có nghĩa là gì?

Thiện My (善 眉): Lương thiện · Mày ngài thanh tú. Thiện nghĩa là lương thiện, My nghĩa là mày ngài thanh tú.

Tên Thiện My thuộc hành gì?

Tính theo tên chính My, tên Thiện My thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thiện My đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thiện My có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.