湖13 nét Khang Hy
Tên Hồ
Hồ nước.
- Chữ Hán: 湖
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh huyền · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 湖 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cái hồ.
Tên đệm hay đi cùng tên Hồ
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
