Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Tiểu

Nhỏ xinh. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Tiểu.

小3 nét Khang Hy

Tên Tiểu

Nhỏ xinh.

  • Chữ Hán: 小
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 小 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Nhỏ.
  2. Hẹp hòi. Như khí tiểu dị doanh 器小易盈 đồ hẹp dễ đầy.
  3. Khinh thường. Như vị miễn tiểu thị 未免小視 chưa khỏi coi là kẻ tầm thường, nghĩa là coi chẳng vào đâu cả.
  4. Nàng hầu.

Tên đệm hay đi cùng tên Tiểu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.