Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tiểu Bình

Nhỏ xinh · Bình yên. Thường đặt cho bé gái.

小平Tiểu Bình
ThủyCổ điển

Tiểu Bình — Nhỏ xinh · Bình yên

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Tiểu Bình

  • Tên đệm小Tiểu3 nétKimThanh hỏi

    Nhỏ xinh — Nhỏ.

    Ý nghĩa chữ Tiểu
  • Tên chính平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình

Tên Tiểu Bình hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tiểu Bình với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tiểu Bìnhngã — hỏi — huyềnngã — hỏi — huyền91Rất tốt
Trần Tiểu Bìnhhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền89Rất tốt
Lê Tiểu Bìnhngang — hỏi — huyềnngang — hỏi — huyền83Tốt
Phạm Tiểu Bìnhnặng — hỏi — huyềnnặng — hỏi — huyền68Khá
Hoàng Tiểu Bìnhhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền91Rất tốt
Huỳnh Tiểu Bìnhhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền91Rất tốt

Tên đệm khác đi với Bình

Tên khác có đệm Tiểu

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Tiểu Bình

Tên Tiểu Bình có nghĩa là gì?

Tiểu Bình (小 平): Nhỏ xinh · Bình yên. Tiểu nghĩa là nhỏ xinh, Bình nghĩa là bình yên.

Tên Tiểu Bình thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Bình, tên Tiểu Bình thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Tiểu Bình đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tiểu Bình có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.