Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tiểu Yến
Nhỏ xinh · Chim yến. Thường đặt cho bé gái.
小燕Tiểu Yến
HỏaTên phổ biếnHài hòa
Tiểu Yến — Nhỏ xinh · Chim yến
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — sắc (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Tiểu Yến
- Tên đệm小Tiểu3 nétKimThanh hỏi
Nhỏ xinh — Nhỏ.
Ý nghĩa chữ Tiểu - Tên chính燕Yến16 nétHỏaThanh sắc
Chim yến — Chim yến.
Ý nghĩa chữ Yến
Tên Tiểu Yến hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tiểu Yến với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tiểu Yếnngã — hỏi — sắc | ngã — hỏi — sắc | 73Tốt |
| Trần Tiểu Yếnhuyền — hỏi — sắc | huyền — hỏi — sắc | 78Tốt |
| Lê Tiểu Yếnngang — hỏi — sắc | ngang — hỏi — sắc | 72Tốt |
| Phạm Tiểu Yếnnặng — hỏi — sắc | nặng — hỏi — sắc | 52Nên cân nhắc |
| Hoàng Tiểu Yếnhuyền — hỏi — sắc | huyền — hỏi — sắc | 85Rất tốt |
| Huỳnh Tiểu Yếnhuyền — hỏi — sắc | huyền — hỏi — sắc | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “tieu yen”
Tên đệm khác đi với Yến
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Uyên Yến淵燕 · Uyên bác · Chim yếnHỏa
- Vân Yến雲燕 · Mây · Chim yếnHỏa
- Hải Yến海燕 · Biển cả · Chim yếnHỏa
- Anh Yến英燕 · Tinh anh, tài giỏi · Chim yếnHỏa
- Gia Yến嘉燕 · Tốt lành · Chim yếnHỏa
- Giai Yến佳燕 · Tốt đẹp · Chim yếnHỏa
- Hoan Yến歡燕 · Vui vẻ · Chim yếnHỏa
- Hồng Yến紅燕 · Sắc hồng · Chim yếnHỏa
- Hương Yến香燕 · Hương thơm · Chim yếnHỏa
- Khanh Yến卿燕 · Người tôn quý · Chim yếnHỏa
- Khuê Yến奎燕 · Sao Khuê văn chương · Chim yếnHỏa
Tên khác có đệm Tiểu
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Tiểu Bình小平 · Nhỏ xinh · Bình yênThủy
- Tiểu Doanh小瀛 · Nhỏ xinh · Biển lớnThủy
- Tiểu Giang小江 · Nhỏ xinh · Sông lớnThủy
- Tiểu Hà小河 · Nhỏ xinh · Dòng sôngThủy
- Tiểu Hàm小涵 · Nhỏ xinh · Bao dungThủy
- Tiểu Hòa小和 · Nhỏ xinh · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Hồ小湖 · Nhỏ xinh · Hồ nướcThủy
- Tiểu Huyền小玄 · Nhỏ xinh · Huyền diệuThủy
- Tiểu Hy小希 · Nhỏ xinh · Hy vọngThủy
- Tiểu Khê小溪 · Nhỏ xinh · Khe suối trongThủy
- Tiểu Linh小靈 · Nhỏ xinh · Linh lợiThủy
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Tiểu Yến
Tên Tiểu Yến có nghĩa là gì?
Tiểu Yến (小 燕): Nhỏ xinh · Chim yến. Tiểu nghĩa là nhỏ xinh, Yến nghĩa là chim yến.
Tên Tiểu Yến thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Yến, tên Tiểu Yến thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Tiểu Yến đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Tiểu Yến có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
