Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hương Yến
Hương thơm · Chim yến. Thường đặt cho bé gái.
香燕Hương Yến
HỏaHài hòa
Hương Yến — Hương thơm · Chim yến
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Hương Yến
- Tên đệm香Hương9 nétMộcThanh ngang
Hương thơm — Hơi thơm.
Ý nghĩa chữ Hương - Tên chính燕Yến16 nétHỏaThanh sắc
Chim yến — Chim yến.
Ý nghĩa chữ Yến
Tên Hương Yến hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hương Yến với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hương Yếnngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 89Rất tốt |
| Trần Hương Yếnhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 90Rất tốt |
| Lê Hương Yếnngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 89Rất tốt |
| Phạm Hương Yếnnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 75Tốt |
| Hoàng Hương Yếnhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 89Rất tốt |
| Huỳnh Hương Yếnhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 89Rất tốt |
Cùng viết không dấu “huong yen”
Tên đệm khác đi với Yến
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Uyên Yến淵燕 · Uyên bác · Chim yếnHỏa
- Vân Yến雲燕 · Mây · Chim yếnHỏa
- Tiểu Yến小燕 · Nhỏ xinh · Chim yếnHỏa
- Hải Yến海燕 · Biển cả · Chim yếnHỏa
- Anh Yến英燕 · Tinh anh, tài giỏi · Chim yếnHỏa
- Gia Yến嘉燕 · Tốt lành · Chim yếnHỏa
- Giai Yến佳燕 · Tốt đẹp · Chim yếnHỏa
- Hoan Yến歡燕 · Vui vẻ · Chim yếnHỏa
- Hồng Yến紅燕 · Sắc hồng · Chim yếnHỏa
- Khanh Yến卿燕 · Người tôn quý · Chim yếnHỏa
- Khuê Yến奎燕 · Sao Khuê văn chương · Chim yếnHỏa
Tên khác có đệm Hương
- Hương Giang香江 · Hương thơm · Sông lớnThủy
- Hương Ly香璃 · Hương thơm · Lưu lyKim
- Hương Ái香愛 · Hương thơm · Yêu thươngHỏa
- Hương Ánh香映 · Hương thơm · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Hương Hạ香夏 · Hương thơm · Mùa hạHỏa
- Hương Hạc香鶴 · Hương thơm · Chim hạcHỏa
- Hương Hiểu香曉 · Hương thơm · Hiểu biếtHỏa
- Hương Khánh香慶 · Hương thơm · Mừng vuiHỏa
- Hương Lễ香禮 · Hương thơm · Lễ nghĩaHỏa
- Hương Lệ香麗 · Hương thơm · Xinh đẹpHỏa
- Hương Nhẫn香忍 · Hương thơm · Nhẫn nạiHỏa
- Hương Nhật香日 · Hương thơm · Mặt trờiHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Hương Yến
Tên Hương Yến có nghĩa là gì?
Hương Yến (香 燕): Hương thơm · Chim yến. Hương nghĩa là hương thơm, Yến nghĩa là chim yến.
Tên Hương Yến thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Yến, tên Hương Yến thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Hương Yến đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Hương Yến có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
