Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Anh Yến

Tinh anh, tài giỏi · Chim yến. Thường đặt cho bé gái.

英燕Anh Yến
HỏaHài hòa

Anh Yến — Tinh anh, tài giỏi · Chim yến

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Anh Yến

  • Tên đệm英Anh11 nétMộcThanh ngang

    Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.

    Ý nghĩa chữ Anh
  • Tên chính燕Yến16 nétHỏaThanh sắc

    Chim yến — Chim yến.

    Ý nghĩa chữ Yến

Tên Anh Yến hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Anh Yến với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Anh Yếnngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc87Rất tốt
Trần Anh Yếnhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc78Tốt
Lê Anh Yếnngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc82Tốt
Phạm Anh Yếnnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc76Tốt
Hoàng Anh Yếnhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc87Rất tốt
Huỳnh Anh Yếnhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc87Rất tốt

Cùng viết không dấu “anh yen”

Tên đệm khác đi với Yến

Tên khác có đệm Anh

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Anh Yến

Tên Anh Yến có nghĩa là gì?

Anh Yến (英 燕): Tinh anh, tài giỏi · Chim yến. Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi, Yến nghĩa là chim yến.

Tên Anh Yến thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Yến, tên Anh Yến thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Anh Yến đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Anh Yến có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.