Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Yên, Yến

Không dấu cùng viết là "yen" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

嫣14 nét Khang Hy

Tên Yên

Xinh đẹp.

  • Chữ Hán: 嫣
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 嫣 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Xinh đẹp, tươi tắn.
  2. Yên nhiên: cười tươi duyên dáng.

Tên đệm hay đi cùng tên Yên

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

燕16 nét Khang Hy

Tên Yến

Chim yến.

  • Chữ Hán: 燕
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 燕 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Chim yến.
  2. Yên nghỉ. Như yến tức 燕息 nghỉ ngơi, yến cư 燕居 ở yên, v.v.
  3. Uống rượu. Như yến ẩm 燕飲 ăn uống, cùng nghĩa với chữ yến 宴.
  4. Quen, nhờn, vào yết kiến riêng gọi là yến kiến 燕見.

Chữ 燕 còn đọc là: yên.

Tên đệm hay đi cùng tên Yến

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.