Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tiểu Hà

Nhỏ xinh · Dòng sông. Thường đặt cho bé gái.

小河Tiểu Hà
ThủyHài hòa

Tiểu Hà — Nhỏ xinh · Dòng sông

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Tiểu Hà

  • Tên đệm小Tiểu3 nétKimThanh hỏi

    Nhỏ xinh — Nhỏ.

    Ý nghĩa chữ Tiểu
  • Tên chính河Hà9 nétThủyThanh huyền

    Dòng sông — Sông. Hà Hán 河漢 là sông Thiên Hà ở trên trời, cao xa vô cùng, cho nên những kẻ nói khoác không đủ tin gọi là hà hán.

    Ý nghĩa chữ Hà

Tên Tiểu Hà hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tiểu Hà với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tiểu Hàngã — hỏi — huyềnngã — hỏi — huyền87Rất tốt
Trần Tiểu Hàhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền76Tốt
Lê Tiểu Hàngang — hỏi — huyềnngang — hỏi — huyền72Tốt
Phạm Tiểu Hànặng — hỏi — huyềnnặng — hỏi — huyền70Tốt
Hoàng Tiểu Hàhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền87Rất tốt
Huỳnh Tiểu Hàhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền87Rất tốt

Cùng viết không dấu “tieu ha”

Tên đệm khác đi với Hà

Tên khác có đệm Tiểu

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Tiểu Hà

Tên Tiểu Hà có nghĩa là gì?

Tiểu Hà (小 河): Nhỏ xinh · Dòng sông. Tiểu nghĩa là nhỏ xinh, Hà nghĩa là dòng sông.

Tên Tiểu Hà thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hà, tên Tiểu Hà thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Tiểu Hà đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tiểu Hà có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.