Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lan Chi

Hoa lan · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.

蘭芝Lan Chi
MộcTên phổ biếnHài hòa

Lan Chi — Hoa lan · Cỏ chi thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Lan Chi

  • Tên đệm蘭Lan23 nétMộcThanh ngang

    Hoa lan — Cây hoa lan. Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là lan du 蘭油. Có thứ gọi là trạch lan 澤蘭 tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là lan tỉnh vân các 蘭省芸客, đài ngự sử gọi là lan đài 蘭臺, v.v.

    Ý nghĩa chữ Lan
  • Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang

    Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.

    Ý nghĩa chữ Chi

Tên Lan Chi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lan Chi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lan Chingã — ngang — ngangngã — ngang — ngang91Rất tốt
Trần Lan Chihuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang75Tốt
Lê Lan Chingang — ngang — ngangngang — ngang — ngang76Tốt
Phạm Lan Chinặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang77Tốt
Hoàng Lan Chihuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang81Tốt
Huỳnh Lan Chihuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang81Tốt

Cùng viết không dấu “lan chi”

Tên đệm khác đi với Chi

Tên khác có đệm Lan

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Lan Chi

Tên Lan Chi có nghĩa là gì?

Lan Chi (蘭 芝): Hoa lan · Cỏ chi thơm. Lan nghĩa là hoa lan, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.

Tên Lan Chi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chi, tên Lan Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Lan Chi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Lan Chi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.