Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bá Khiêm

Bậc đứng đầu · Khiêm nhường. Thường đặt cho bé trai.

伯謙Bá Khiêm
MộcCổ điển

Bá Khiêm — Bậc đứng đầu · Khiêm nhường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Bá Khiêm

  • Tên đệm伯Bá7 nétThủyThanh sắc

    Bậc đứng đầu — Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.

    Ý nghĩa chữ Bá
  • Tên chính謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang

    Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.

    Ý nghĩa chữ Khiêm

Tên Bá Khiêm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bá Khiêm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bá Khiêmngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang71Tốt
Trần Bá Khiêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt
Lê Bá Khiêmngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang74Tốt
Phạm Bá Khiêmnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang85Rất tốt
Hoàng Bá Khiêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang71Tốt
Huỳnh Bá Khiêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang71Tốt

Tên đệm khác đi với Khiêm

Tên khác có đệm Bá

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bá Khiêm

Tên Bá Khiêm có nghĩa là gì?

Bá Khiêm (伯 謙): Bậc đứng đầu · Khiêm nhường. Bá nghĩa là bậc đứng đầu, Khiêm nghĩa là khiêm nhường.

Tên Bá Khiêm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khiêm, tên Bá Khiêm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bá Khiêm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bá Khiêm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.