Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mạnh Khiêm

Con trưởng · Khiêm nhường. Thường đặt cho bé trai.

孟謙Mạnh Khiêm
MộcCổ điển

Mạnh Khiêm — Con trưởng · Khiêm nhường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Mạnh Khiêm

  • Tên đệm孟Mạnh8 nétThủyThanh nặng

    Con trưởng — Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.

    Ý nghĩa chữ Mạnh
  • Tên chính謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang

    Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.

    Ý nghĩa chữ Khiêm

Tên Mạnh Khiêm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mạnh Khiêm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mạnh Khiêmngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang76Tốt
Trần Mạnh Khiêmhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang88Rất tốt
Lê Mạnh Khiêmngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang86Rất tốt
Phạm Mạnh Khiêmnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang79Tốt
Hoàng Mạnh Khiêmhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang76Tốt
Huỳnh Mạnh Khiêmhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang76Tốt

Tên đệm khác đi với Khiêm

Tên khác có đệm Mạnh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Mạnh Khiêm

Tên Mạnh Khiêm có nghĩa là gì?

Mạnh Khiêm (孟 謙): Con trưởng · Khiêm nhường. Mạnh nghĩa là con trưởng, Khiêm nghĩa là khiêm nhường.

Tên Mạnh Khiêm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khiêm, tên Mạnh Khiêm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Mạnh Khiêm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Mạnh Khiêm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.