Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hào Kính

Hào kiệt · Kính trọng. Thường đặt cho bé trai.

豪敬Hào Kính
MộcCổ điển

Hào Kính — Hào kiệt · Kính trọng

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hào Kính

  • Tên đệm豪Hào14 nétThủyThanh huyền

    Hào kiệt — Con hào, một loài thú như loài lợn.

    Ý nghĩa chữ Hào
  • Tên chính敬Kính13 nétMộcThanh sắc

    Kính trọng — Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là cung 恭, trong lòng không một chút láo lếu gọi là kính 敬.

    Ý nghĩa chữ Kính

Tên Hào Kính hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hào Kính với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hào Kínhngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc82Tốt
Trần Hào Kínhhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc76Tốt
Lê Hào Kínhngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc75Tốt
Phạm Hào Kínhnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc88Rất tốt
Hoàng Hào Kínhhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc82Tốt
Huỳnh Hào Kínhhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc82Tốt

Cùng viết không dấu “hao kinh”

Tên đệm khác đi với Kính

Tên khác có đệm Hào

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hào Kính

Tên Hào Kính có nghĩa là gì?

Hào Kính (豪 敬): Hào kiệt · Kính trọng. Hào nghĩa là hào kiệt, Kính nghĩa là kính trọng.

Tên Hào Kính thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kính, tên Hào Kính thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hào Kính đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hào Kính có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.