Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hy Kiệt

Hy vọng · Tuấn kiệt. Thường đặt cho bé trai.

希傑Hy Kiệt
MộcHài hòa

Hy Kiệt — Hy vọng · Tuấn kiệt

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Hy Kiệt

  • Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy
  • Tên chính傑Kiệt12 nétMộcThanh nặng

    Tuấn kiệt — Giỏi lạ. Trí khôn gấp mười người gọi là kiệt. Như hào kiệt chi sĩ 豪傑之士 kẻ sĩ hào kiệt. Phàm cái gì khác hẳn đều gọi là kiệt. Như kiệt xuất 傑出 nói người hay vật gì sinh ra khác hẳn mọi loài. Nguyễn Trãi 阮薦. Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.

    Ý nghĩa chữ Kiệt

Tên Hy Kiệt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hy Kiệt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hy Kiệtngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng75Tốt
Trần Hy Kiệthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng81Tốt
Lê Hy Kiệtngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng69Khá
Phạm Hy Kiệtnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng86Rất tốt
Hoàng Hy Kiệthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng75Tốt
Huỳnh Hy Kiệthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng75Tốt

Cùng viết không dấu “hy kiet”

Tên đệm khác đi với Kiệt

Tên khác có đệm Hy

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hy Kiệt

Tên Hy Kiệt có nghĩa là gì?

Hy Kiệt (希 傑): Hy vọng · Tuấn kiệt. Hy nghĩa là hy vọng, Kiệt nghĩa là tuấn kiệt.

Tên Hy Kiệt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kiệt, tên Hy Kiệt thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hy Kiệt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hy Kiệt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.